Được thành lập vào tháng 6 năm 2014, Quỹ Vietnam Emerging Market Fund SICAV (viết tắt “VEMF SICAV”) là một quỹ UCITS thành lập tại Luxemburg. Đây là một quỹ chuyên đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam, chủ yếu là các cổ phiếu niêm yết, với phong cách quản lý năng động. Dưới sự ủy thác của quỹ cũng cho phép đầu tư vào các công cụ nợ có thể chuyển đổi hay những công cụ liên quan đến chứng khoán khác.

    Quỹ VEMF SICAV là quỹ đầu tư dạng mở, cho phép nhà đầu tư mua và bán chứng chỉ quỹ hàng ngày.

     

       Bản Cáo Bạch

       Các Thông Tin Chính Dành Cho Nhà Đầu Tư Tổ Chức Và HNW (EUR)

       Các Thông Tin Chính Dành Cho Nhà Đầu Tư Nhỏ Lẻ (EUR)

       Các Thông Tin Chính Dành Cho Nhà Đầu Tư Tổ Chức Và HNW (USD)

       Các Thông Tin Chính Dành Cho Nhà Đầu Tư Nhỏ Lẻ (USD)

     

    Investor login

     

    Thông tin về Quỹ

     

    Thành lập tại / Ngày thành lập Luxembourg / 06/2014
    Loại hình

    • Quỹ UCITS dạng mở với thanh khoản hằng ngày.

    • Gồm 4 loại hình chứng chỉ quỹ:

       Loại A (Dành cho nhà đầu tư tổ chức và HNWIs, EUR), B Shares (Dành cho nhà đầu tư nhỏ lẻ, EUR),

       Loại C (Dành cho nhà đầu tư tổ chức và HNWIs, USD) and D Shares (Dành cho nhà đầu tư nhỏ lẻ, USD)

    Công ty Quản lý Quỹ UCITS IV IPConcept (Luxemburg) S.A.
    Quản lý đầu tư VAM (Vietnam)

    Ngân hàng lưu ký/

    Ngân hàng giám sát/

    Đại lý đăng ký và chuyển nhượng

    DZ PRIVATBANK S.A., Luxemburg
    Kiểm toán KPMG Luxemburg S.à r.l.
    Loại chứng chỉ           Loại A                                Loại B                              Loại C                       Loại D

     Mã ISIN

     Mã Bloomberg

     Securities No.

     LU1042536018                LU1042536281             LU1218444351        LU1218444435

       IPCVEMA LX                      IPCVEMB LX                  IPCVEMC LX             IPCVEMD LX

            A1XE8U                              A1XE8V                          A14RPQ                     A14RPR

    Giá trị đầu tư ban đầu tối thiểu    EUR500,000                        EUR5,000                    USD500,000               USD5,000
    Giá trị đầu tư tiếp theo tối thiểu    EUR100,000                        EUR1,000                    USD100,000               USD1,000
    Phí mua

               0%                             Lên đến 1.5%                     0%                        Lên đến 1.5%   

    Phí bán            0%                                     0%                                  0%                                 0%
    Phí quản lý

    Lên đến 1.62%                 Lên đến 2.12%             Lên đến 1.62%           Lên đến 2.12% 

    Phí thưởng 18% phần thặng dư của giá trị một chứng chỉ quỹ tại ngày định giá cuối cùng của kỳ định giá so với tỷ suất rào chắn 5% của Mức giá trị cao nhất được ghi nhận.

     

     

     

    Performance

    (As of 31 Oct, 2017)

      NAV/Share Change (%)
    1 M 3 M 6 M YTD 1 Y 2 Y 3 Y 4 Y 5 Y Since Inception
    VEMF SICAV - CLASS A 1,136.7 -0.1 -1.7 -3.4 -5.5 -6.8 1.5 1.3 - - 13.7
    VN-Index (EUR) - 6.5 10.0 10.3 15.0 14.4 29.6 44.7 84.2 118.8 61.8
    VEMF SICAV - CLASS B 1,103 -0.1 -1.8 -3.6 -5.8 -7.2 0.1 -1.4 - - 10.3
    VN-Index (EUR) - 6.5 10.0 10.3 15.0 14.4 29.6 44.7 - - 53.0
    VEMF SICAV - CLASS C 1,021.8 -1.4 -2.4 3.4 4.8 -0.9 - - - - 2.2
    VN-Index (USD) - 5.1 8.8 18.1 27.3 21.8 - - - - 32.2

    Sector Breakdown

    Sector Breakdown

     

    Funds
    Fund As of NAV/unit Returns (%) Inception date Structure Open frequency Bloomberg Reuters
    1M 3M 6M YTD 1 Y 2 Y 3 Y 4 Y 5 Y 6 Y 7 Y 8 Y 9 Y 10 Y Since Inception
    VEMF SICAV - CLASS A 31 Oct, 2017 EUR 1,136.7 -0.1 -1.7 -3.4 -5.5 -6.8 1.5 1.3 13.7 18 Jun, 2014 Open-ended Daily IPCVEMA LX 68266524
    VN-Index - - 6.5 10.0 10.3 15.0 14.4 29.6 44.7 84.2 118.8 - - - - - 61.8 - - - - -
    VEMF SICAV - CLASS B 31 Oct, 2017 EUR 1,103.0 -0.1 -1.8 -3.6 -5.8 -7.2 0.1 -1.4 10.3 01 Aug, 2014 Open-ended Daily IPCVEMB LX 68266525
    VN-Index - - 6.5 10.0 10.3 15.0 14.4 29.6 44.7 - - - - - - - 53 - - - - -
    VEMF SICAV - CLASS C 31 Oct, 2017 USD 1,021.8 -1.4 -2.4 3.4 4.8 -0.9 2.2 05 Aug, 2016 Open-ended Daily IPCVEMC LX -
    VN-Index - - 5.1 8.8 18.1 27.3 21.8 - - - - - - - - - 32.2 - - - - -
    VEMF 30 Nov, 2016 USD 8.0 0.8 12.4 8.9 8.9 -9.1 -10.0 7.7 33.8 48.8 0 0 0 0 0 -13.7 28 Feb, 2007 Open-Ended Monthly VAMVEMF KY Equity 65092798
    VN-Index - - 2.6 12.6 10.1 10.1 4.4 4.6 25.0 40.3 34.9 0 0 0 0 0 -60.4 - - - - -
    Last updated: 31 Oct 2017

    Vietnam Emerging Market Fund (Cayman) - VEMF

    Vietnam Emerging Market Fund SICAV (UCITS V complaint fund) - VEMF SICAV